calf
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɑːf/
US/kæf/
giọng máy của trình duyệt
calf nghĩa là con bê, bê, bắp chân, bắp vế.
Nghĩa của calf
Danh từ
- Con bê.
- cow in (with) calfbò chửa
- Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin).
- Thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...).
- Trẻ con.
- Anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo.
- Tảng băng nổi.
- Bắp chân.
- Phần phủ bắp chân (của tất dài).
Dạng từ của calf
| Số nhiều | calves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calf
Đồng nghĩa
Họ từ của calf
Cụm từ, thành ngữ với calf
- to eat the calf in the cow's belly — Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên.
- to kill the fatted calf for — Vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về); Thết đãi hậu hĩ.
- to worship the golden calf — Thờ phụng đồng tiền.
Câu hỏi thường gặp
calf nghĩa là gì?
calf (danh từ) nghĩa là con bê, bê, bắp chân, bắp vế.
calf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calf: giọng Anh (UK) /kɑːf/, giọng Mỹ (US) /kæf/.