TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calvous

UK/ˈkælvəs/ US/ˈkælvəs/ giọng máy của trình duyệt

calvous nghĩa là hói, trọc.

Nghĩa của calvous

Tính từ

  1. Hói, trọc.

Dạng từ của calvous

So sánh hơnmore calvous
So sánh nhấtmost calvous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calvous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của calvous

Câu hỏi thường gặp

calvous nghĩa là gì?

calvous (tính từ) nghĩa là hói, trọc.

calvous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calvous: giọng Anh (UK) /ˈkælvəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkælvəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.