calvous
UK/ˈkælvəs/
US/ˈkælvəs/
giọng máy của trình duyệt
calvous nghĩa là hói, trọc.
Nghĩa của calvous
Tính từ
- Hói, trọc.
Dạng từ của calvous
| So sánh hơn | more calvous |
| So sánh nhất | most calvous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calvous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của calvous
Câu hỏi thường gặp
calvous nghĩa là gì?
calvous (tính từ) nghĩa là hói, trọc.
calvous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calvous: giọng Anh (UK) /ˈkælvəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkælvəs/.