cam
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈkeə̯m/
giọng máy của trình duyệt
cam nghĩa là cam, cây cam.
Nghĩa của cam
Danh từ
- Kỹ thuật Cam: bộ phận quay tròn có hình dạng không tròn, tác động lên thanh vuông góc với trục quay để diều khiển dự dao động của thanh này.
- Cây cam.
- Bệnh cam.
Dạng từ của cam
| Số nhiều | cams |
| Ngôi thứ ba số ít | cams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | camming |
| Quá khứ phân từ | cammed |
| Quá khứ | cammed |
Họ từ của cam
Câu hỏi thường gặp
cam nghĩa là gì?
cam (danh từ) nghĩa là cam, cây cam.
cam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cam: giọng Mỹ (US) /ˈkeə̯m/.