TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cam

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈkeə̯m/ giọng máy của trình duyệt

cam nghĩa là cam, cây cam.

Nghĩa của cam

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cam: bộ phận quay tròn có hình dạng không tròn, tác động lên thanh vuông góc với trục quay để diều khiển dự dao động của thanh này.
  2. Cây cam.
  3. Bệnh cam.

Dạng từ của cam

Số nhiềucams
Ngôi thứ ba số ítcams
Hiện tại phân từ (-ing)camming
Quá khứ phân từcammed
Quá khứcammed

Họ từ của cam

Câu hỏi thường gặp

cam nghĩa là gì?

cam (danh từ) nghĩa là cam, cây cam.

cam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cam: giọng Mỹ (US) /ˈkeə̯m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.