TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

campaign

Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kæmˈpeɪn/ US/kæmˈpeɪn/ giọng máy của trình duyệt

campaign nghĩa là chiến dịch, cuộc vận động, đi chiến dịch, tham gia chiến dịch.

Nghĩa của campaign

Danh từ

  1. Chiến dịch.
    • the Dienbienphu campaignchiến dịch Điện biên phủ
    • a political campaignchiến dịch chính trị
    • to enter upon a campaignmở chiến dịch
    • to serve a campaigntham gia chiến dịch; phục vụ chiến dịch
  2. Cuộc vận động.
    • an electoral campaigncuộc vận động bầu cử
    • a campaign to raise fundscuộc vận động góp vốn

Nội động từ

  1. Đi chiến dịch, tham gia chiến dịch.

Dạng từ của campaign

Số nhiềucampaigns
Ngôi thứ ba số ítcampaigns
Hiện tại phân từ (-ing)campaigning
Quá khứ phân từcampaigned
Quá khứcampaigned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với campaign

Đồng nghĩa

Họ từ của campaign

Câu ví dụ với campaign

  • We are planning an advertising campaign to sell more radio. Chúng ta đang dự định một chiến dịch quảng cáo để bán được nhiều radio hơn.
  • The advertising campaign generated a lot of business for the company. Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra nhiều công việc kinh doanh cho công ty.
  • Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period. Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

campaign nghĩa là gì?

campaign (danh từ, nội động từ) nghĩa là chiến dịch, cuộc vận động, đi chiến dịch, tham gia chiến dịch.

campaign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của campaign: giọng Anh (UK) /kæmˈpeɪn/, giọng Mỹ (US) /kæmˈpeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.