TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boom

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/buːm/ US/bum/ giọng máy của trình duyệt

boom nghĩa là sào căng buồm, hàng rào gỗ nổi, nổ đùng đùng, nói oang oang.

Nghĩa của boom

Danh từ

  1. Hàng hải Sào căng buồm.
  2. Hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cần (máy trục).
  4. Xà dọc (cánh máy bay).
  5. Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang.
  6. Tiếng kêu vo vo.
  7. Sự tăng vọt (giá cả).
  8. Sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng).

Nội động từ

  1. Nổ đùng đùng (súng); nói oang oang.
  2. Kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ).
  3. Tăng vọt (giá cả).
  4. Phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng).

Ngoại động từ

  1. Quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới...).

Thán từ

  1. Bùm, đùng.

Dạng từ của boom

Ngôi thứ ba số ítbooms
Hiện tại phân từ (-ing)booming
Quá khứ phân từboomed
Quá khứboomed
Số nhiềubooms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boom

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của boom

Cụm từ, thành ngữ với boom

  • boom city (town) — Thành phố phát triển nhanh.

Câu ví dụ với boom

  • The Japanese economy was in an unprecedented boom at that time. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

boom nghĩa là gì?

boom (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là sào căng buồm, hàng rào gỗ nổi, nổ đùng đùng, nói oang oang.

boom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boom: giọng Anh (UK) /buːm/, giọng Mỹ (US) /bum/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.