boom
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/buːm/
US/bum/
giọng máy của trình duyệt
boom nghĩa là sào căng buồm, hàng rào gỗ nổi, nổ đùng đùng, nói oang oang.
Nghĩa của boom
Danh từ
- Hàng hải Sào căng buồm.
- Hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cần (máy trục).
- Xà dọc (cánh máy bay).
- Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang.
- Tiếng kêu vo vo.
- Sự tăng vọt (giá cả).
- Sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng).
Nội động từ
- Nổ đùng đùng (súng); nói oang oang.
- Kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ).
- Tăng vọt (giá cả).
- Phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng).
Ngoại động từ
- Quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới...).
Thán từ
- Bùm, đùng.
Dạng từ của boom
| Ngôi thứ ba số ít | booms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | booming |
| Quá khứ phân từ | boomed |
| Quá khứ | boomed |
| Số nhiều | booms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boom
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của boom
Cụm từ, thành ngữ với boom
- boom city (town) — Thành phố phát triển nhanh.
Câu ví dụ với boom
- The Japanese economy was in an unprecedented boom at that time. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
boom nghĩa là gì?
boom (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, thán từ) nghĩa là sào căng buồm, hàng rào gỗ nổi, nổ đùng đùng, nói oang oang.
boom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boom: giọng Anh (UK) /buːm/, giọng Mỹ (US) /bum/.