canonry
US/ˈkæ.nən.ri/
giọng máy của trình duyệt
canonry nghĩa là lộc của giáo sĩ, chức giáo sĩ.
Nghĩa của canonry
Danh từ
- Lộc của giáo sĩ.
- Chức giáo sĩ.
- Giáo sĩ (nói chung).
Dạng từ của canonry
| Số nhiều | canonries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canonry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
canonry nghĩa là gì?
canonry (danh từ) nghĩa là lộc của giáo sĩ, chức giáo sĩ.
canonry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canonry: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.nən.ri/.