TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canonry

US/ˈkæ.nən.ri/ giọng máy của trình duyệt

canonry nghĩa là lộc của giáo sĩ, chức giáo sĩ.

Nghĩa của canonry

Danh từ

  1. Lộc của giáo sĩ.
  2. Chức giáo sĩ.
  3. Giáo sĩ (nói chung).

Dạng từ của canonry

Số nhiềucanonries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canonry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

canonry nghĩa là gì?

canonry (danh từ) nghĩa là lộc của giáo sĩ, chức giáo sĩ.

canonry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canonry: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.nən.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.