TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canoodle

UK/kəˈnuːdl̩/ US/kəˈnud(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

canoodle nghĩa là nựng, âu yếm.

Nghĩa của canoodle

Động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) nựng, âu yếm, mơn trớn, vuốt ve.

Dạng từ của canoodle

Ngôi thứ ba số ítcanoodles
Hiện tại phân từ (-ing)canoodling
Quá khứ phân từcanoodled
Quá khứcanoodled
Số nhiềucanoodles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canoodle

Đồng nghĩa

Họ từ của canoodle

Câu hỏi thường gặp

canoodle nghĩa là gì?

canoodle (động từ) nghĩa là nựng, âu yếm.

canoodle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canoodle: giọng Anh (UK) /kəˈnuːdl̩/, giọng Mỹ (US) /kəˈnud(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.