canoodle
UK/kəˈnuːdl̩/
US/kəˈnud(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
canoodle nghĩa là nựng, âu yếm.
Nghĩa của canoodle
Động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) nựng, âu yếm, mơn trớn, vuốt ve.
Dạng từ của canoodle
| Ngôi thứ ba số ít | canoodles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | canoodling |
| Quá khứ phân từ | canoodled |
| Quá khứ | canoodled |
| Số nhiều | canoodles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canoodle
Đồng nghĩa
Họ từ của canoodle
Câu hỏi thường gặp
canoodle nghĩa là gì?
canoodle (động từ) nghĩa là nựng, âu yếm.
canoodle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canoodle: giọng Anh (UK) /kəˈnuːdl̩/, giọng Mỹ (US) /kəˈnud(ə)l/.