TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cantabrigian

UK/kæntəˈbɹɪd͡ʒɪən/ US/kæntəˈbɹɪd͡ʒɪən/ giọng máy của trình duyệt

cantabrigian nghĩa là Đại học Căm-brít.

Nghĩa của cantabrigian

Tính từ

  1. Thuộc Đại học Căm-brít.

Danh từ

  1. Học sinh trường đại học Căm-brít; học sinh cũ trường đại học Căm-brít.

Dạng từ của cantabrigian

So sánh hơnmore Cantabrigian
So sánh nhấtmost Cantabrigian
Số nhiềuCantabrigians

Họ từ của cantabrigian

Câu hỏi thường gặp

cantabrigian nghĩa là gì?

cantabrigian (tính từ, danh từ) nghĩa là Đại học Căm-brít.

cantabrigian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cantabrigian: giọng Anh (UK) /kæntəˈbɹɪd͡ʒɪən/, giọng Mỹ (US) /kæntəˈbɹɪd͡ʒɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.