capitation
UK/kapɪˈteɪʃən/
US/kapɪˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
capitation nghĩa là thuế theo đầu người, thuế thân.
Nghĩa của capitation
Danh từ
- Thuế theo đầu người, thuế thân.
Dạng từ của capitation
| Số nhiều | capitations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capitation
Đồng nghĩa
Họ từ của capitation
Cụm từ, thành ngữ với capitation
- capitation tax — Thuế thân.
Câu hỏi thường gặp
capitation nghĩa là gì?
capitation (danh từ) nghĩa là thuế theo đầu người, thuế thân.
capitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitation: giọng Anh (UK) /kapɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /kapɪˈteɪʃən/.