TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capitulation

US/kə.ˌpɪ.tʃə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

capitulation nghĩa là thoả ước, điều kiện, sự đầu hàng.

Nghĩa của capitulation

Danh từ

  1. Sự đầu hàng ((thường) là có điều kiện).
  2. Thoả ước, thoả ước có mang điều kiện đầu hàng; điều kiện.
  3. Bản kê tóm tắt điểm chính (của một vấn đề).

Dạng từ của capitulation

Số nhiềucapitulations

Họ từ của capitulation

Câu hỏi thường gặp

capitulation nghĩa là gì?

capitulation (danh từ) nghĩa là thoả ước, điều kiện, sự đầu hàng.

capitulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capitulation: giọng Mỹ (US) /kə.ˌpɪ.tʃə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.