capitulation
US/kə.ˌpɪ.tʃə.ˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
capitulation nghĩa là thoả ước, điều kiện, sự đầu hàng.
Nghĩa của capitulation
Danh từ
- Sự đầu hàng ((thường) là có điều kiện).
- Thoả ước, thoả ước có mang điều kiện đầu hàng; điều kiện.
- Bản kê tóm tắt điểm chính (của một vấn đề).
Dạng từ của capitulation
| Số nhiều | capitulations |
Họ từ của capitulation
Câu hỏi thường gặp
capitulation nghĩa là gì?
capitulation (danh từ) nghĩa là thoả ước, điều kiện, sự đầu hàng.
capitulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitulation: giọng Mỹ (US) /kə.ˌpɪ.tʃə.ˈleɪ.ʃən/.