TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capitulate

UK/kəˈpɪ.tjʊ.leɪt/ US/kəˈpɪt͡ʃ.(j)ʊ.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

capitulate nghĩa là đầu hàng.

Nghĩa của capitulate

Nội động từ

  1. Đầu hàng ((thường) là có điều kiện).

Dạng từ của capitulate

Ngôi thứ ba số ítcapitulates
Hiện tại phân từ (-ing)capitulating
Quá khứ phân từcapitulated
Quá khứcapitulated
So sánh hơnmore capitulate
So sánh nhấtmost capitulate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capitulate

Trái nghĩa

Họ từ của capitulate

Câu hỏi thường gặp

capitulate nghĩa là gì?

capitulate (nội động từ) nghĩa là đầu hàng.

capitulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capitulate: giọng Anh (UK) /kəˈpɪ.tjʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /kəˈpɪt͡ʃ.(j)ʊ.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.