capitulate
UK/kəˈpɪ.tjʊ.leɪt/
US/kəˈpɪt͡ʃ.(j)ʊ.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
capitulate nghĩa là đầu hàng.
Nghĩa của capitulate
Nội động từ
- Đầu hàng ((thường) là có điều kiện).
Dạng từ của capitulate
| Ngôi thứ ba số ít | capitulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | capitulating |
| Quá khứ phân từ | capitulated |
| Quá khứ | capitulated |
| So sánh hơn | more capitulate |
| So sánh nhất | most capitulate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capitulate
Trái nghĩa
Họ từ của capitulate
Câu hỏi thường gặp
capitulate nghĩa là gì?
capitulate (nội động từ) nghĩa là đầu hàng.
capitulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitulate: giọng Anh (UK) /kəˈpɪ.tjʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /kəˈpɪt͡ʃ.(j)ʊ.leɪt/.