capsize
UK/kæpˈsaɪz/
US/ˈkæpsaɪz/
giọng máy của trình duyệt
capsize nghĩa là sự lật úp, lật úp, úp sấp, lật.
Nghĩa của capsize
Danh từ
- Sự lật úp (thuyền).
Động từ
- Lật úp; úp sấp (thuyền).
Dạng từ của capsize
| Ngôi thứ ba số ít | capsizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | capsizing |
| Quá khứ phân từ | capsized |
| Quá khứ | capsized |
| Số nhiều | capsizes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capsize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
capsize nghĩa là gì?
capsize (danh từ, động từ) nghĩa là sự lật úp, lật úp, úp sấp, lật.
capsize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capsize: giọng Anh (UK) /kæpˈsaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkæpsaɪz/.