TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capsize

UK/kæpˈsaɪz/ US/ˈkæpsaɪz/ giọng máy của trình duyệt

capsize nghĩa là sự lật úp, lật úp, úp sấp, lật.

Nghĩa của capsize

Danh từ

  1. Sự lật úp (thuyền).

Động từ

  1. Lật úp; úp sấp (thuyền).

Dạng từ của capsize

Ngôi thứ ba số ítcapsizes
Hiện tại phân từ (-ing)capsizing
Quá khứ phân từcapsized
Quá khứcapsized
Số nhiềucapsizes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capsize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

capsize nghĩa là gì?

capsize (danh từ, động từ) nghĩa là sự lật úp, lật úp, úp sấp, lật.

capsize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capsize: giọng Anh (UK) /kæpˈsaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkæpsaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.