captor
US/ˈkæptɚ/
giọng máy của trình duyệt
captor nghĩa là người bắt giam, tàu săn bắt.
Nghĩa của captor
Danh từ
- Người bắt giam (ai).
- Hàng hải Tàu săn bắt (tàu địch, tàu buôn lậu...).
Dạng từ của captor
| Số nhiều | captors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với captor
Đồng nghĩa
Họ từ của captor
Câu hỏi thường gặp
captor nghĩa là gì?
captor (danh từ) nghĩa là người bắt giam, tàu săn bắt.
captor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của captor: giọng Mỹ (US) /ˈkæptɚ/.