TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

captor

US/ˈkæptɚ/ giọng máy của trình duyệt

captor nghĩa là người bắt giam, tàu săn bắt.

Nghĩa của captor

Danh từ

  1. Người bắt giam (ai).
  2. Hàng hải Tàu săn bắt (tàu địch, tàu buôn lậu...).

Dạng từ của captor

Số nhiềucaptors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với captor

Đồng nghĩa

Họ từ của captor

Câu hỏi thường gặp

captor nghĩa là gì?

captor (danh từ) nghĩa là người bắt giam, tàu săn bắt.

captor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của captor: giọng Mỹ (US) /ˈkæptɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.