TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

car-park

UK/ˈkɑːpɑːk/ giọng máy US/ˈkɑɹ ˌpɑːɹk/ giọng người thật

car-park nghĩa là bãi đậu xe.

Nghĩa của car-park

Danh từ

  1. Bãi đậu xe.

Dạng từ của car-park

Số nhiềucar parks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với car-park

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

car-park nghĩa là gì?

car-park (danh từ) nghĩa là bãi đậu xe.

car-park phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của car-park: giọng Anh (UK) /ˈkɑːpɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ ˌpɑːɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.