park
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pɑːk/
giọng máy của trình duyệt
park nghĩa là vườn hoa, công viên, bãi, bố trí vào bãi.
Nghĩa của park
Danh từ
- Vườn hoa, công viên.
- Bãi (bãi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn).
- Bãi (để xe, để pháo...).
Ngoại động từ
- Khoanh vùng thành công viên.
- quân sự Bố trí (pháo...) vào bãi.
- Đỗ (xe...) ở bãi.
Dạng từ của park
| Số nhiều | parks |
| Ngôi thứ ba số ít | parks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parking |
| Quá khứ phân từ | parked |
| Quá khứ | parked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với park
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của park
Câu ví dụ với park
- Many children were playing in the park. Nhiều đứa trẻ đã chơi trong công viên.
- He may be jogging around the park. Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên.
- Tom couldn't find a place to park. Tôm không thể tim ra nơi nào để đỗ xe.
- I thought you lived on Park Street. Tôi tưởng cậu ở phố Park cơ.
- The park was crowded with people with children. Công viên rất đông người lớn và trẻ con.
- You went to the park yesterday, didn't you? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không?
- I met Ken at the park. Tôi đã gặp Ken ở công viên.
- Her house is near the park. Nhà cô ấy gần công viên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
park nghĩa là gì?
park (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vườn hoa, công viên, bãi, bố trí vào bãi.
park phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của park: giọng Anh (UK) /pɑːk/.