TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

park

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pɑːk/ giọng máy của trình duyệt

park nghĩa là vườn hoa, công viên, bãi, bố trí vào bãi.

Nghĩa của park

Danh từ

  1. Vườn hoa, công viên.
  2. Bãi (bãi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn).
  3. Bãi (để xe, để pháo...).

Ngoại động từ

  1. Khoanh vùng thành công viên.
  2. quân sự Bố trí (pháo...) vào bãi.
  3. Đỗ (xe...) ở bãi.

Dạng từ của park

Số nhiềuparks
Ngôi thứ ba số ítparks
Hiện tại phân từ (-ing)parking
Quá khứ phân từparked
Quá khứparked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với park

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của park

Câu ví dụ với park

  • Many children were playing in the park. Nhiều đứa trẻ đã chơi trong công viên.
  • He may be jogging around the park. Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên.
  • Tom couldn't find a place to park. Tôm không thể tim ra nơi nào để đỗ xe.
  • I thought you lived on Park Street. Tôi tưởng cậu ở phố Park cơ.
  • The park was crowded with people with children. Công viên rất đông người lớn và trẻ con.
  • You went to the park yesterday, didn't you? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không?
  • I met Ken at the park. Tôi đã gặp Ken ở công viên.
  • Her house is near the park. Nhà cô ấy gần công viên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

park nghĩa là gì?

park (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vườn hoa, công viên, bãi, bố trí vào bãi.

park phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của park: giọng Anh (UK) /pɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.