carburet
giọng máy của trình duyệt
carburet nghĩa là pha cacbon.
Nghĩa của carburet
Ngoại động từ
- Pha cacbon; cho hoá hợp với cacbon.
Dạng từ của carburet
| Số nhiều | carburets |
| Ngôi thứ ba số ít | carburets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carbureting |
| Quá khứ phân từ | carbureted |
| Quá khứ | carbureted |
Họ từ của carburet
Cụm từ, thành ngữ với carburet
- carburetted water gas — Khí than ướt.
Câu hỏi thường gặp
carburet nghĩa là gì?
carburet (ngoại động từ) nghĩa là pha cacbon.