TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carnage

UK/ˈkɑː.nɪdʒ/ US/ˈkɑɹ.nɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

carnage nghĩa là sự chém giết, sự tàn sát.

Nghĩa của carnage

Danh từ

  1. Sự chém giết, sự tàn sát.
    • a scene of carnagecảnh tàn sát; cảnh chiến địa

Dạng từ của carnage

Số nhiềucarnages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carnage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carnage nghĩa là gì?

carnage (danh từ) nghĩa là sự chém giết, sự tàn sát.

carnage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carnage: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.nɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.nɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.