carnage
UK/ˈkɑː.nɪdʒ/
US/ˈkɑɹ.nɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
carnage nghĩa là sự chém giết, sự tàn sát.
Nghĩa của carnage
Danh từ
- Sự chém giết, sự tàn sát.
- a scene of carnagecảnh tàn sát; cảnh chiến địa
Dạng từ của carnage
| Số nhiều | carnages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carnage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carnage nghĩa là gì?
carnage (danh từ) nghĩa là sự chém giết, sự tàn sát.
carnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carnage: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.nɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.nɪd͡ʒ/.