TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carnitine

UK/ˈkɑː.nɪt.iːn/ US/ˈkɑɹ.nəˌtiːn/ giọng máy của trình duyệt

carnitine nghĩa là Cacnitin.

Nghĩa của carnitine

Danh từ

  1. Khoáng chất Cacnitin.

Dạng từ của carnitine

Số nhiềucarnitines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carnitine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carnitine nghĩa là gì?

carnitine (danh từ) nghĩa là Cacnitin.

carnitine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carnitine: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.nɪt.iːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.nəˌtiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.