carny
UK/ˈkɑː(ɹ)ni/
US/ˈkɑː(ɹ)ni/
giọng máy của trình duyệt
carny nghĩa là phỉnh phờ, vuốt ve.
Nghĩa của carny
Ngoại động từ
- Thông tục Phỉnh phờ, vuốt ve, mơn trớn.
Dạng từ của carny
| Số nhiều | carnies |
| Ngôi thứ ba số ít | carnies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carnying |
| Quá khứ phân từ | carnied |
| Quá khứ | carnied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carny
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carny nghĩa là gì?
carny (ngoại động từ) nghĩa là phỉnh phờ, vuốt ve.
carny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carny: giọng Anh (UK) /ˈkɑː(ɹ)ni/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑː(ɹ)ni/.