TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carol

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæ.ɹəl/ US/ˈkɛɹəl/ giọng máy của trình duyệt

carol nghĩa là tiếng hót ríu rít, hát mừng, hót ríu rít.

Nghĩa của carol

Danh từ

  1. Bài hát mừng ((thường) vào dịp lễ Nô-en).
  2. Tiếng hót ríu rít (chim).

Động từ

  1. Hát mừng.
  2. Hót ríu rít (chim).

Dạng từ của carol

Số nhiềucarols
Ngôi thứ ba số ítcarols
Hiện tại phân từ (-ing)caroling
Quá khứ phân từcaroled
Quá khứcaroled

Họ từ của carol

Câu ví dụ với carol

  • I heard that Carol and Will have split up. Nghe nói Carol và Will đã chia tay rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

carol nghĩa là gì?

carol (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng hót ríu rít, hát mừng, hót ríu rít.

carol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carol: giọng Anh (UK) /ˈkæ.ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.