wassail
UK/ˈwɒseɪl/
US/ˈwɑseɪl/
giọng máy của trình duyệt
wassail nghĩa là tiệc rượu vui, rượu tiệc, rượu chúc mừng.
Nghĩa của wassail
Danh từ
- Tiệc rượu vui.
- Rượu tiệc (rượu uống trong tiệc rượu).
Nội động từ
- Mở tiệc rượu mua vui.
Dạng từ của wassail
| Số nhiều | wassails |
| Ngôi thứ ba số ít | wassails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wassailing |
| Quá khứ phân từ | wassailed |
| Quá khứ | wassailed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wassail
Đồng nghĩa
Họ từ của wassail
Câu hỏi thường gặp
wassail nghĩa là gì?
wassail (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiệc rượu vui, rượu tiệc, rượu chúc mừng.
wassail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wassail: giọng Anh (UK) /ˈwɒseɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑseɪl/.