carousel
UK/ˌkærəˈsɛl/
US/ˌkæɹəˈsɛl/
giọng máy của trình duyệt
carousel nghĩa là trò kéo quân, đu quay.
Nghĩa của carousel
Danh từ
- Trò kéo quân (ngựa gỗ hay xe ô tô gỗ chạy vòng tròn).
Dạng từ của carousel
| Số nhiều | carousels |
| Ngôi thứ ba số ít | carousels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carouseling |
| Quá khứ phân từ | carouseled |
| Quá khứ | carouseled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carousel
Đồng nghĩa
Họ từ của carousel
Câu hỏi thường gặp
carousel nghĩa là gì?
carousel (danh từ) nghĩa là trò kéo quân, đu quay.
carousel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carousel: giọng Anh (UK) /ˌkærəˈsɛl/, giọng Mỹ (US) /ˌkæɹəˈsɛl/.