TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carousel

UK/ˌkærəˈsɛl/ US/ˌkæɹəˈsɛl/ giọng máy của trình duyệt

carousel nghĩa là trò kéo quân, đu quay.

Nghĩa của carousel

Danh từ

  1. Trò kéo quân (ngựa gỗ hay xe ô tô gỗ chạy vòng tròn).

Dạng từ của carousel

Số nhiềucarousels
Ngôi thứ ba số ítcarousels
Hiện tại phân từ (-ing)carouseling
Quá khứ phân từcarouseled
Quá khứcarouseled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carousel

Đồng nghĩa

Họ từ của carousel

Câu hỏi thường gặp

carousel nghĩa là gì?

carousel (danh từ) nghĩa là trò kéo quân, đu quay.

carousel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carousel: giọng Anh (UK) /ˌkærəˈsɛl/, giọng Mỹ (US) /ˌkæɹəˈsɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.