TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roundabout

UK/ˈɹaʊndəˌbaʊt/ US/ˈɹaʊndəˌbaʊt/ giọng máy của trình duyệt

roundabout nghĩa là theo đường vòng, quanh co, bùng binh, chỗ đường vòng.

Nghĩa của roundabout

Tính từ

  1. Theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất).
    • to go by a roundabout routeđi bằng con đường vòng
  2. Quanh co.
    • a roundabout way of saying somethinglối nói quanh co vè việc gì
  3. Đẫy đà, to bép, mập mạp.

Danh từ

  1. Bùng binh, chỗ đường vòng, cái vòng xoay (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được).
  2. Vòng ngựa gỗ.
  3. Lời nói quanh co.
  4. Mỹ Áo cánh, áo cộc.

Dạng từ của roundabout

So sánh hơnmore roundabout
So sánh nhấtmost roundabout
Số nhiềuroundabouts
Ngôi thứ ba số ítroundabouts
Hiện tại phân từ (-ing)roundabouting
Quá khứ phân từroundabouted
Quá khứroundabouted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roundabout

Đồng nghĩa

Họ từ của roundabout

Cụm từ, thành ngữ với roundabout

  • to lose on the swings what you make on the roundabouts — Lên voi xuống chó mãi rồi đâu vẫn hoàn đấy.

Câu hỏi thường gặp

roundabout nghĩa là gì?

roundabout (tính từ, danh từ) nghĩa là theo đường vòng, quanh co, bùng binh, chỗ đường vòng.

roundabout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roundabout: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊndəˌbaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊndəˌbaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.