carouse
UK/kəˈɹaʊz/
US/kəˈɹaʊz/
giọng máy của trình duyệt
carouse nghĩa là chè chén, ăn uống no say.
Nghĩa của carouse
Danh từ
- Như Carousal.
Nội động từ
- Chè chén, ăn uống no say.
Dạng từ của carouse
| Ngôi thứ ba số ít | carouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carousing |
| Quá khứ phân từ | caroused |
| Quá khứ | caroused |
| Số nhiều | carouses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carouse
Đồng nghĩa
Họ từ của carouse
Câu hỏi thường gặp
carouse nghĩa là gì?
carouse (danh từ, nội động từ) nghĩa là chè chén, ăn uống no say.
carouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carouse: giọng Anh (UK) /kəˈɹaʊz/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹaʊz/.