TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

castrate

UK/kæsˈtɹeɪt/ US/ˈkæs.tɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

castrate nghĩa là thiến, cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa.

Nghĩa của castrate

Ngoại động từ

  1. Thiến.
  2. Nghĩa bóng Cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách...).

Dạng từ của castrate

Số nhiềucastrates
Ngôi thứ ba số ítcastrates
Hiện tại phân từ (-ing)castrating
Quá khứ phân từcastrated
Quá khứcastrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với castrate

Đồng nghĩa

Họ từ của castrate

Câu ví dụ với castrate

  • She castrated her husband while he was asleep. Cô ấy thiến chồng cô khi chồng đang ngủ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

castrate nghĩa là gì?

castrate (ngoại động từ) nghĩa là thiến, cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa.

castrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castrate: giọng Anh (UK) /kæsˈtɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæs.tɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.