beaver
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbiːvə/
US/ˈbivɚ/
giọng máy của trình duyệt
beaver nghĩa là con hải ly, bộ lông hải ly, hải ly.
Nghĩa của beaver
Danh từ
- Động vật học Con hải ly.
- Bộ lông hải ly.
- Mũ làm bằng lông hải ly.
- Lưỡi trai (mũ sắt); (sử học) vành cằm (mũ sắt).
- Từ lóng Bộ râu quai nón.
- Từ lóng Người râu xồm.
Dạng từ của beaver
| Số nhiều | beavers |
| Ngôi thứ ba số ít | beavers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beavering |
| Quá khứ phân từ | beavered |
| Quá khứ | beavered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beaver
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
beaver nghĩa là gì?
beaver (danh từ) nghĩa là con hải ly, bộ lông hải ly, hải ly.
beaver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beaver: giọng Anh (UK) /ˈbiːvə/, giọng Mỹ (US) /ˈbivɚ/.