TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beaver

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbiːvə/ US/ˈbivɚ/ giọng máy của trình duyệt

beaver nghĩa là con hải ly, bộ lông hải ly, hải ly.

Nghĩa của beaver

Danh từ

  1. Động vật học Con hải ly.
  2. Bộ lông hải ly.
  3. Mũ làm bằng lông hải ly.
  4. Lưỡi trai (mũ sắt); (sử học) vành cằm (mũ sắt).
  5. Từ lóng Bộ râu quai nón.
  6. Từ lóng Người râu xồm.

Dạng từ của beaver

Số nhiềubeavers
Ngôi thứ ba số ítbeavers
Hiện tại phân từ (-ing)beavering
Quá khứ phân từbeavered
Quá khứbeavered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beaver

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

beaver nghĩa là gì?

beaver (danh từ) nghĩa là con hải ly, bộ lông hải ly, hải ly.

beaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beaver: giọng Anh (UK) /ˈbiːvə/, giọng Mỹ (US) /ˈbivɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.