casuist
UK/ˈkæʒuːɪst/
US/ˈkæʒuːɪst/
giọng máy của trình duyệt
casuist nghĩa là người làm lý lẽ.
Nghĩa của casuist
Danh từ
- Nhà phán quyết đúng sai.
- Người khéo giải quyết những vấn đề khó nghĩ; người làm lý lẽ.
Dạng từ của casuist
| Số nhiều | casuists |
Họ từ của casuist
Câu hỏi thường gặp
casuist nghĩa là gì?
casuist (danh từ) nghĩa là người làm lý lẽ.
casuist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casuist: giọng Anh (UK) /ˈkæʒuːɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈkæʒuːɪst/.