casuistic
UK/ˌkæzjuˈɪstɪk/
US/ˌkæzjuˈɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
casuistic nghĩa là giả tạo.
Nghĩa của casuistic
Tính từ
- Có tính cách ngụy biện, giả tạo.
Dạng từ của casuistic
| So sánh hơn | more casuistic |
| So sánh nhất | most casuistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casuistic
Đồng nghĩa
Họ từ của casuistic
Câu hỏi thường gặp
casuistic nghĩa là gì?
casuistic (tính từ) nghĩa là giả tạo.
casuistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casuistic: giọng Anh (UK) /ˌkæzjuˈɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌkæzjuˈɪstɪk/.