TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casuistic

UK/ˌkæzjuˈɪstɪk/ US/ˌkæzjuˈɪstɪk/ giọng máy của trình duyệt

casuistic nghĩa là giả tạo.

Nghĩa của casuistic

Tính từ

  1. Có tính cách ngụy biện, giả tạo.

Dạng từ của casuistic

So sánh hơnmore casuistic
So sánh nhấtmost casuistic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casuistic

Đồng nghĩa

Họ từ của casuistic

Câu hỏi thường gặp

casuistic nghĩa là gì?

casuistic (tính từ) nghĩa là giả tạo.

casuistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casuistic: giọng Anh (UK) /ˌkæzjuˈɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌkæzjuˈɪstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.