TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casuistry

UK/ˈkæzjuːɪstɹi/ US/ˈkæʒuːəstɹi/ giọng máy của trình duyệt

casuistry nghĩa là lý lẽ tài tình, lý lẽ nguỵ biện.

Nghĩa của casuistry

Danh từ

  1. Khoa phán quyết đúng sai; sự phán quyết đúng sai.
  2. Lý lẽ tài tình, lý lẽ nguỵ biện.

Dạng từ của casuistry

Số nhiềucasuistries

Họ từ của casuistry

Câu hỏi thường gặp

casuistry nghĩa là gì?

casuistry (danh từ) nghĩa là lý lẽ tài tình, lý lẽ nguỵ biện.

casuistry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casuistry: giọng Anh (UK) /ˈkæzjuːɪstɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkæʒuːəstɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.