TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cataract

UK/ˈkætəɹækt/ US/ˈkætəˌɹæk(t)/ giọng máy của trình duyệt

cataract nghĩa là thác nước lớn, cườm khô.

Nghĩa của cataract

Danh từ

  1. Thác nước lớn.
  2. Cơn mưa như trút nước.
  3. Y học Bệnh đục nhân mắt.
  4. Kỹ thuật Bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm.

Dạng từ của cataract

Số nhiềucataracts
Ngôi thứ ba số ítcataracts
Hiện tại phân từ (-ing)cataracting
Quá khứ phân từcataracted
Quá khứcataracted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cataract

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cataract nghĩa là gì?

cataract (danh từ) nghĩa là thác nước lớn, cườm khô.

cataract phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cataract: giọng Anh (UK) /ˈkætəɹækt/, giọng Mỹ (US) /ˈkætəˌɹæk(t)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.