cataract
UK/ˈkætəɹækt/
US/ˈkætəˌɹæk(t)/
giọng máy của trình duyệt
cataract nghĩa là thác nước lớn, cườm khô.
Nghĩa của cataract
Danh từ
- Thác nước lớn.
- Cơn mưa như trút nước.
- Y học Bệnh đục nhân mắt.
- Kỹ thuật Bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm.
Dạng từ của cataract
| Số nhiều | cataracts |
| Ngôi thứ ba số ít | cataracts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cataracting |
| Quá khứ phân từ | cataracted |
| Quá khứ | cataracted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cataract
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cataract nghĩa là gì?
cataract (danh từ) nghĩa là thác nước lớn, cườm khô.
cataract phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cataract: giọng Anh (UK) /ˈkætəɹækt/, giọng Mỹ (US) /ˈkætəˌɹæk(t)/.