catapult
UK/ˈkæ.tə.pʌlt/
US/ˈkæ.tə.pʌlt/
giọng máy của trình duyệt
catapult nghĩa là súng cao su, máy phóng máy bay, máy bắn đá.
Nghĩa của catapult
Danh từ
- Súng cao su.
- Máy phóng máy bay (trên tàu sân bay).
- Sử học Máy lăng đá.
Ngoại động từ
- Bắn bằng súng cao su.
- Phóng máy bay bằng máy phóng.
Dạng từ của catapult
| Số nhiều | catapults |
| Ngôi thứ ba số ít | catapults |
| Hiện tại phân từ (-ing) | catapulting |
| Quá khứ phân từ | catapulted |
| Quá khứ | catapulted |
Họ từ của catapult
Câu hỏi thường gặp
catapult nghĩa là gì?
catapult (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là súng cao su, máy phóng máy bay, máy bắn đá.
catapult phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catapult: giọng Anh (UK) /ˈkæ.tə.pʌlt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.tə.pʌlt/.