TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catapult

UK/ˈkæ.tə.pʌlt/ US/ˈkæ.tə.pʌlt/ giọng máy của trình duyệt

catapult nghĩa là súng cao su, máy phóng máy bay, máy bắn đá.

Nghĩa của catapult

Danh từ

  1. Súng cao su.
  2. Máy phóng máy bay (trên tàu sân bay).
  3. Sử học Máy lăng đá.

Ngoại động từ

  1. Bắn bằng súng cao su.
  2. Phóng máy bay bằng máy phóng.

Dạng từ của catapult

Số nhiềucatapults
Ngôi thứ ba số ítcatapults
Hiện tại phân từ (-ing)catapulting
Quá khứ phân từcatapulted
Quá khứcatapulted

Họ từ của catapult

Câu hỏi thường gặp

catapult nghĩa là gì?

catapult (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là súng cao su, máy phóng máy bay, máy bắn đá.

catapult phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catapult: giọng Anh (UK) /ˈkæ.tə.pʌlt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.tə.pʌlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.