catechize
UK/ˈkatɪˌkaɪz/
US/ˈkætɪˌkaɪz/
giọng máy của trình duyệt
catechize nghĩa là dạy bằng vấn đáp.
Nghĩa của catechize
Ngoại động từ
- Dạy bằng sách giáo lý vấn đáp.
- Dạy bằng vấn đáp.
- Tra hỏi chất vấn.
Dạng từ của catechize
| Ngôi thứ ba số ít | catechizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | catechizing |
| Quá khứ phân từ | catechized |
| Quá khứ | catechized |
Họ từ của catechize
Câu hỏi thường gặp
catechize nghĩa là gì?
catechize (ngoại động từ) nghĩa là dạy bằng vấn đáp.
catechize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catechize: giọng Anh (UK) /ˈkatɪˌkaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkætɪˌkaɪz/.