catwalk
US/ˈkæt.ˌwɔk/
giọng máy của trình duyệt
catwalk nghĩa là lối đi hẹp, lối đi men cầu.
Nghĩa của catwalk
Danh từ
- Lối đi hẹp.
- Lối đi men cầu (cho công nhân đứng sửa...).
- Sàn diễn thời trang
Dạng từ của catwalk
| Số nhiều | catwalks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catwalk
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
catwalk nghĩa là gì?
catwalk (danh từ) nghĩa là lối đi hẹp, lối đi men cầu.
catwalk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catwalk: giọng Mỹ (US) /ˈkæt.ˌwɔk/.