caucasian
UK/kɔːˈkeɪ.ʒən/
US/kɔˈkeɪ.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
caucasian nghĩa là Thuộc về chủng tộc người da trắng.
Nghĩa của caucasian
Tính từ
- Thuộc về chủng tộc người da trắng.
- Thuộc người Cáp-ca.
Danh từ
- Người Cáp-ca.
Dạng từ của caucasian
| So sánh hơn | more Caucasian |
| So sánh nhất | most Caucasian |
| Số nhiều | Caucasians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caucasian
Đồng nghĩa
Họ từ của caucasian
Cụm từ, thành ngữ với caucasian
- Caucasian Albania — Một nhà nước thời cổ đại, nằm ở phía nam dãy núi Kavkaz, phía đông của Armenia và phía tây biển Caspi.
Câu hỏi thường gặp
caucasian nghĩa là gì?
caucasian (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về chủng tộc người da trắng.
caucasian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caucasian: giọng Anh (UK) /kɔːˈkeɪ.ʒən/, giọng Mỹ (US) /kɔˈkeɪ.ʒən/.