TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caudle

UK/ˈkɔːdəl/ US/ˈkɔːdəl/ giọng máy của trình duyệt

caudle nghĩa là Xúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang).

Nghĩa của caudle

Danh từ

  1. Xúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang).

Dạng từ của caudle

Số nhiềucaudles
Ngôi thứ ba số ítcaudles
Hiện tại phân từ (-ing)caudling
Quá khứ phân từcaudled
Quá khứcaudled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caudle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

caudle nghĩa là gì?

caudle (danh từ) nghĩa là Xúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang).

caudle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caudle: giọng Anh (UK) /ˈkɔːdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔːdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.