caudle
UK/ˈkɔːdəl/
US/ˈkɔːdəl/
giọng máy của trình duyệt
caudle nghĩa là Xúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang).
Nghĩa của caudle
Danh từ
- Xúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang).
Dạng từ của caudle
| Số nhiều | caudles |
| Ngôi thứ ba số ít | caudles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caudling |
| Quá khứ phân từ | caudled |
| Quá khứ | caudled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caudle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
caudle nghĩa là gì?
caudle (danh từ) nghĩa là Xúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang).
caudle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caudle: giọng Anh (UK) /ˈkɔːdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔːdəl/.