TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

posset

UK/ˈpɒsɪt/ US/ˈpɑsɪt/ giọng máy của trình duyệt

posset nghĩa là Sữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu (xưa dùng làm thuốc chữa cảm lạnh).

Nghĩa của posset

Danh từ

  1. Sữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu (xưa dùng làm thuốc chữa cảm lạnh).

Dạng từ của posset

Số nhiềupossets
Ngôi thứ ba số ítpossets
Hiện tại phân từ (-ing)posseting
Quá khứ phân từposseted
Quá khứposseted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với posset

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

posset nghĩa là gì?

posset (danh từ) nghĩa là Sữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu (xưa dùng làm thuốc chữa cảm lạnh).

posset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của posset: giọng Anh (UK) /ˈpɒsɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑsɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.