posset
UK/ˈpɒsɪt/
US/ˈpɑsɪt/
giọng máy của trình duyệt
posset nghĩa là Sữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu (xưa dùng làm thuốc chữa cảm lạnh).
Nghĩa của posset
Danh từ
- Sữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu (xưa dùng làm thuốc chữa cảm lạnh).
Dạng từ của posset
| Số nhiều | possets |
| Ngôi thứ ba số ít | possets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | posseting |
| Quá khứ phân từ | posseted |
| Quá khứ | posseted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với posset
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
posset nghĩa là gì?
posset (danh từ) nghĩa là Sữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu (xưa dùng làm thuốc chữa cảm lạnh).
posset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của posset: giọng Anh (UK) /ˈpɒsɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑsɪt/.