causative
UK/ˈkɔːzətɪv/
US/ˈkɔzətɪv/
giọng máy của trình duyệt
causative nghĩa là là nguyên nhân, là lý do, nguyên nhân.
Nghĩa của causative
Tính từ
- Là nguyên nhân, là lý do, là duyên cớ; đem đến một kết quả.
- Ngôn ngữ học Nguyên nhân.
Dạng từ của causative
| Số nhiều | causatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với causative
Đồng nghĩa
Họ từ của causative
Câu hỏi thường gặp
causative nghĩa là gì?
causative (tính từ) nghĩa là là nguyên nhân, là lý do, nguyên nhân.
causative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của causative: giọng Anh (UK) /ˈkɔːzətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔzətɪv/.