pungency
UK/ˈpʌnd͡ʒənsi/
US/ˈpʌnd͡ʒənsi/
giọng máy của trình duyệt
pungency nghĩa là vị hăng, vị cay, tính sắc sảo.
Nghĩa của pungency
Danh từ
- Vị hăng; vị cay (ớt...).
- Tính sắc sảo.
- pungency of wittrí sắc sảo
- Sự nhói, sự buốt, sự nhức nhối (đau...).
- Tính chua cay, tính cay độc (của lời nói).
Dạng từ của pungency
| Số nhiều | pungencies |
Họ từ của pungency
Câu hỏi thường gặp
pungency nghĩa là gì?
pungency (danh từ) nghĩa là vị hăng, vị cay, tính sắc sảo.
pungency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pungency: giọng Anh (UK) /ˈpʌnd͡ʒənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌnd͡ʒənsi/.