cavalry
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæ.vəl.ɹi/
US/ˈkæ.vəl.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
cavalry nghĩa là kỵ binh.
Nghĩa của cavalry
Danh từ
- Kỵ binh.
- Như Cavalier.
Dạng từ của cavalry
| Số nhiều | cavalries |
Họ từ của cavalry
Cụm từ, thành ngữ với cavalry
- air mobile cavalry — Kỵ binh bay.
Câu hỏi thường gặp
cavalry nghĩa là gì?
cavalry (danh từ) nghĩa là kỵ binh.
cavalry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cavalry: giọng Anh (UK) /ˈkæ.vəl.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.vəl.ɹi/.