TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caviar

UK/ˈkæv.iˌɑɹ/ US/ˈkæv.iˌɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

caviar nghĩa là caviar trứng cá muối.

Nghĩa của caviar

Danh từ

  1. Caviar trứng cá muối.

Dạng từ của caviar

Số nhiềucaviars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caviar

Đồng nghĩa

Họ từ của caviar

Cụm từ, thành ngữ với caviar

  • caviar to the general — Đàn gảy tải trâu.

Câu hỏi thường gặp

caviar nghĩa là gì?

caviar (danh từ) nghĩa là caviar trứng cá muối.

caviar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caviar: giọng Anh (UK) /ˈkæv.iˌɑɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæv.iˌɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.