caviar
UK/ˈkæv.iˌɑɹ/
US/ˈkæv.iˌɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
caviar nghĩa là caviar trứng cá muối.
Nghĩa của caviar
Danh từ
- Caviar trứng cá muối.
Dạng từ của caviar
| Số nhiều | caviars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caviar
Đồng nghĩa
Họ từ của caviar
Cụm từ, thành ngữ với caviar
- caviar to the general — Đàn gảy tải trâu.
Câu hỏi thường gặp
caviar nghĩa là gì?
caviar (danh từ) nghĩa là caviar trứng cá muối.
caviar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caviar: giọng Anh (UK) /ˈkæv.iˌɑɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæv.iˌɑɹ/.