TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

CD

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌsiːˈdiː/ US/ˌsiːˈdiː/ giọng máy của trình duyệt

CD nghĩa là cd.

Nghĩa của CD

Danh từ

  1. CD.

Dạng từ của CD

Số nhiềuCDs

Họ từ của CD

Câu ví dụ với CD

  • We have enough money to buy this CD. Chúng tôi có đủ tiền để mua chiếc CD này.
  • It's my CD, isn't it? Đó là cái CD của tôi phải không?
  • That's my CD. Đó là đĩa CD của tôi.
  • My brother really doesn't know what to do with these blank CDs. Anh trai tôi thực sự không biết phải làm gì với những đĩa CD trắng này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

CD nghĩa là gì?

CD (danh từ) nghĩa là cd.

CD phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của CD: giọng Anh (UK) /ˌsiːˈdiː/, giọng Mỹ (US) /ˌsiːˈdiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.