TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

celebrated

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪ.tɪd/ US/ˈsɛl.ə.bɹeɪ.tɪd/ giọng máy của trình duyệt

celebrated nghĩa là nổi tiếng, trứ danh.

Nghĩa của celebrated

Tính từ

  1. Nổi tiếng, trứ danh, lừng danh.

Dạng từ của celebrated

So sánh hơnmore celebrated
So sánh nhấtmost celebrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celebrated

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với celebrated

  • We all celebrated for our friend's birthday. Chúng tôi đều chúc mừng sinh nhật bạn của chúng tôi.
  • Traitors are celebrated as heroes. Những kẻ phản bội lại được tung hô thành người hùng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

celebrated nghĩa là gì?

celebrated (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, trứ danh.

celebrated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của celebrated: giọng Anh (UK) /ˈsɛl.ɪ.bɹeɪ.tɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛl.ə.bɹeɪ.tɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.