TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

celebration

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌsɛl.ɪˈbɹeɪ.ʃən/ US/ˌsɛl.əˈbɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

celebration nghĩa là sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm, sự tán dương, sự ca tụng.

Nghĩa của celebration

Danh từ

  1. Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm.
  2. Sự tán dương, sự ca tụng.

Dạng từ của celebration

Số nhiềucelebrations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celebration

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của celebration

Câu hỏi thường gặp

celebration nghĩa là gì?

celebration (danh từ) nghĩa là sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm, sự tán dương, sự ca tụng.

celebration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của celebration: giọng Anh (UK) /ˌsɛl.ɪˈbɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛl.əˈbɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.