celebration
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌsɛl.ɪˈbɹeɪ.ʃən/
US/ˌsɛl.əˈbɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
celebration nghĩa là sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm, sự tán dương, sự ca tụng.
Nghĩa của celebration
Danh từ
- Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm.
- Sự tán dương, sự ca tụng.
Dạng từ của celebration
| Số nhiều | celebrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celebration
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của celebration
Câu hỏi thường gặp
celebration nghĩa là gì?
celebration (danh từ) nghĩa là sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm, sự tán dương, sự ca tụng.
celebration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của celebration: giọng Anh (UK) /ˌsɛl.ɪˈbɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛl.əˈbɹeɪ.ʃən/.