cell membrane
giọng máy của trình duyệt
cell membrane nghĩa là màng tế bào, màng sinh chất.
Nghĩa của cell membrane
Danh từ
- Màng tế bào, màng sinh chất.
Dạng từ của cell membrane
| Số nhiều | cell membranes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cell membrane
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cell membrane nghĩa là gì?
cell membrane (danh từ) nghĩa là màng tế bào, màng sinh chất.