TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cell

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛl/ US/sɛl/ giọng máy của trình duyệt

cell nghĩa là phòng nhỏ, xà lim, phòng giam, phòng tù.

Nghĩa của cell

Danh từ

  1. Phòng nhỏ.
  2. Xà lim.
    • condemned cellxà lim giam những người bị kết án tử hình
  3. Lỗ tổ ong.
  4. Sinh vật học Tế bào.
  5. Chính trị Chi bộ.
    • communist partychi bộ đảng cộng sản
  6. Am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ).
  7. Thơ ca Túp lều tranh, căn nhà nhỏ.
  8. Thơ ca Nấm mồ.

Dạng từ của cell

Số nhiềucells
Ngôi thứ ba số ítcells
Hiện tại phân từ (-ing)celling
Quá khứ phân từcelled
Quá khứcelled

Họ từ của cell

Cụm từ, thành ngữ với cell

  • cell phone — Di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
  • cell address — Địa chỉ ô.
  • cell constant — Hằng số pin.
  • cell membrane — Màng tế bào, màng sinh chất.
  • cell wall — Vách tế bào, thành tế bào.

Câu ví dụ với cell

  • I'm gonna get a cell phone tomorrow! Ngày mai tôi sẽ mua một chiếc điện thoại di động.
  • The mitochondria is the powerhouse of the cell. Ty thể là nhà máy điện của tế bào.
  • All orange cats share a single brain cell. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
  • Tom can't use his cell phone here because he has very expensive roaming charges. Tom không thể dùng điện thoại di động ở đây vì anh ấy phải trả cước phí dịch vụ chuyển vùng quốc tế rất đắt đỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cell nghĩa là gì?

cell (danh từ) nghĩa là phòng nhỏ, xà lim, phòng giam, phòng tù.

cell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cell: giọng Anh (UK) /sɛl/, giọng Mỹ (US) /sɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.