cement
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈmɛnt/
US/səˈmɛnt/
giọng máy của trình duyệt
cement nghĩa là chất gắn, hàn, xi măng.
Nghĩa của cement
Danh từ
- Xi-măng.
- Chất gắn (như xi-măng).
- Bột hàn răng.
- Giải phẫu Xương răng.
- Kỹ thuật Bột than để luyện sắt.
- Nghĩa bóng Mối liên kết, mối gắn bó.
Ngoại động từ
- Trát xi-măng; xây bằng xi-măng.
- Hàn (răng).
- Kỹ thuật Luyện (sắt) bằng bột than, cho thấm cacbon ủ.
- Nghĩa bóng Thắt chắc, gắn bó.
- to cement the friendshipthắt chặt tình hữu nghị
Dạng từ của cement
| Số nhiều | cements |
| Ngôi thứ ba số ít | cements |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cementing |
| Quá khứ phân từ | cemented |
| Quá khứ | cemented |
Họ từ của cement
Câu hỏi thường gặp
cement nghĩa là gì?
cement (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chất gắn, hàn, xi măng.
cement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cement: giọng Anh (UK) /səˈmɛnt/, giọng Mỹ (US) /səˈmɛnt/.