TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cement

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈmɛnt/ US/səˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

cement nghĩa là chất gắn, hàn, xi măng.

Nghĩa của cement

Danh từ

  1. Xi-măng.
  2. Chất gắn (như xi-măng).
  3. Bột hàn răng.
  4. Giải phẫu Xương răng.
  5. Kỹ thuật Bột than để luyện sắt.
  6. Nghĩa bóng Mối liên kết, mối gắn bó.

Ngoại động từ

  1. Trát xi-măng; xây bằng xi-măng.
  2. Hàn (răng).
  3. Kỹ thuật Luyện (sắt) bằng bột than, cho thấm cacbon ủ.
  4. Nghĩa bóng Thắt chắc, gắn bó.
    • to cement the friendshipthắt chặt tình hữu nghị

Dạng từ của cement

Số nhiềucements
Ngôi thứ ba số ítcements
Hiện tại phân từ (-ing)cementing
Quá khứ phân từcemented
Quá khứcemented

Họ từ của cement

Câu hỏi thường gặp

cement nghĩa là gì?

cement (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chất gắn, hàn, xi măng.

cement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cement: giọng Anh (UK) /səˈmɛnt/, giọng Mỹ (US) /səˈmɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.