TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centurion

UK/sɛnˈtjʊəɹ.i.ən/ US/sɛnˈtjʊɹ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

centurion nghĩa là Sự quan chỉ huy một trăm binh sự.

Nghĩa của centurion

Danh từ

  1. Sự quan chỉ huy một trăm binh sự.

Dạng từ của centurion

Số nhiềucenturions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centurion

Đồng nghĩa

Họ từ của centurion

Câu hỏi thường gặp

centurion nghĩa là gì?

centurion (danh từ) nghĩa là Sự quan chỉ huy một trăm binh sự.

centurion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centurion: giọng Anh (UK) /sɛnˈtjʊəɹ.i.ən/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈtjʊɹ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.