TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

CTO

giọng máy của trình duyệt

CTO nghĩa là Chief Technology Officer.

Nghĩa của CTO

Viết tắt

  1. Chief Technology Officer
  2. Chief Technical Officer
  3. (Philately): cancelled to order

Dạng từ của CTO

Số nhiềuCTOs

Họ từ của CTO

Câu hỏi thường gặp

CTO nghĩa là gì?

CTO (viết tắt) nghĩa là Chief Technology Officer.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.