CTO
giọng máy của trình duyệt
CTO nghĩa là Chief Technology Officer.
Nghĩa của CTO
Viết tắt
- Chief Technology Officer
- Chief Technical Officer
- (Philately): cancelled to order
Dạng từ của CTO
| Số nhiều | CTOs |
Họ từ của CTO
Câu hỏi thường gặp
CTO nghĩa là gì?
CTO (viết tắt) nghĩa là Chief Technology Officer.