cereal
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪə.ɹɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
cereal nghĩa là ngũ cốc, món ăn ngũ cốc.
Nghĩa của cereal
Tính từ
- Thuộc Ngũ cốc.
Danh từ
- Thường Số nhiều) ngũ cốc.
- Món ăn (bằng) ngũ cốc.
Dạng từ của cereal
| Số nhiều | cereals |
| So sánh hơn | more Cereal |
| So sánh nhất | most Cereal |
Họ từ của cereal
Câu ví dụ với cereal
- I like to eat cereal with milk. Tôi thích ăn ngũ cốc với sữa.
- At least cereal has a long shelf life. Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cereal nghĩa là gì?
cereal (tính từ, danh từ) nghĩa là ngũ cốc, món ăn ngũ cốc.
cereal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cereal: giọng Anh (UK) /ˈsɪə.ɹɪ.əl/.