cervical
UK/ˈsɜː.vɪk.l̩/
US/ˈsɝ.vɪk.l̩/
giọng máy của trình duyệt
cervical nghĩa là cổ, (thuộc) cổ, cảnh.
Nghĩa của cervical
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) cổ.
- cervical vertebrae(các) đốt sống cổ
Họ từ của cervical
Câu hỏi thường gặp
cervical nghĩa là gì?
cervical (tính từ) nghĩa là cổ, (thuộc) cổ, cảnh.
cervical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cervical: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.vɪk.l̩/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.vɪk.l̩/.