TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cervical

UK/ˈsɜː.vɪk.l̩/ US/ˈsɝ.vɪk.l̩/ giọng máy của trình duyệt

cervical nghĩa là cổ, (thuộc) cổ, cảnh.

Nghĩa của cervical

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) cổ.
    • cervical vertebrae(các) đốt sống cổ

Họ từ của cervical

Câu hỏi thường gặp

cervical nghĩa là gì?

cervical (tính từ) nghĩa là cổ, (thuộc) cổ, cảnh.

cervical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cervical: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.vɪk.l̩/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.vɪk.l̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.